Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện) vs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C41H84N2O3

Khối lượng phân tử

653.1 g/mol

CAS

38661-72-2

Stearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)

STEARAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE STEARATE

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Tên tiếng ViệtStearamidopropyl Dimethylamine Stearate (Chất làm mềm tóc và chống tĩnh điện)1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Giảm tĩnh điện và flyaway hiệu quả, giúp tóc dễ quản lý hơn
  • Cải thiện mịn màng và độ bóng tự nhiên của tóc
  • Tăng cường tính năng nhũ hóa, ổn định công thức sản phẩm
  • Giảm ma sát giữa các sợi tóc, giảm gãy rụng
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây ứa nước hay cảm giác nặng nề nếu dùng quá liều cao trên tóc mỏng hoặc tóc mỏi
  • Ở nồng độ cao, có thể để lại phần dư trên tóc sau nhiều lần sử dụng mà không làm sạch kỹ
  • Hiếm khi gây kích ứng da nhưng nên tránh tiếp xúc lâu dài với vùng mắt
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định