Strontium Hydroxide (Strontium Hydroxit) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H2O2Sr

Khối lượng phân tử

121.63 g/mol

CAS

18480-07-4 / 1311-10-0

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Strontium Hydroxide (Strontium Hydroxit)

STRONTIUM HYDROXIDE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtStrontium Hydroxide (Strontium Hydroxit)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn0/5
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều chỉnh và cân bằng độ pH của công thức mỹ phẩm
  • Tăng tính ổn định của sản phẩm trong suốt thời gian lưu trữ
  • Giúp trung hòa các axit mạnh trong quá trình sản xuất
  • Hỗ trợ giữ lại độ pH lý tưởng để da hấp thụ tốt hơn
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao hoặc tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên sử dụng ở nồng độ lớn hơn 5% để tránh tổn thương da
  • Có thể làm tăng cảm giác khô và căng nếu sử dụng lâu dài ở nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi