Axit Succinic vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H6O4

Khối lượng phân tử

118.09 g/mol

CAS

110-15-6

CAS

122-99-6

Axit Succinic

SUCCINIC ACID

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtAxit SuccinicPhenoxyethanol
Phân loạiHương liệuBảo quản
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùiChất bảo quản
Lợi ích
  • Điều chỉnh độ pH công thức mỹ phẩm hiệu quả
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Hoạt động như chất đệm giúp ổn định công thức
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ đối với da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng liên tục với nồng độ > 5%
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi