Đường Tetraisostearate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C84H158O15

Khối lượng phân tử

1408.1 g/mol

CAS

106-69-4

Đường Tetraisostearate

SUCROSE TETRAISOSTEARATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtĐường TetraisostearateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và duy trì độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mịn, mềm mượt và độ đàn hồi của da
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn đều trong công thức
  • Làm dịu và bảo vệ hàng rào da, tăng cường khả năng chịu đựng
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người (comedogenic rating 2), không phù hợp với da dễ mụn
  • Người da cực kỳ nhạy cảm nên thử patch test trước khi sử dụng rộng rãi
An toàn