Lưu huỳnh vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

7704-34-9

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Lưu huỳnh

SULFUR

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtLưu huỳnhButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTrị gàu, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh, tiêu diệt vi khuẩn gây mụn Propionibacterium acnes
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông hiệu quả
  • Loại bỏ tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn da
  • Giảm viêm và đỏ da do mụn
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và bong tróc khi dùng quá liều
  • Mùi khó chịu đặc trưng có thể gây khó chịu
  • Một số người có thể dị ứng hoặc kích ứng
An toàn