Bột lá Comfrey vs Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

84696-05-9

Công thức phân tử

C2H7NO3

Khối lượng phân tử

93.08 g/mol

CAS

35249-89-9

Bột lá Comfrey

SYMPHYTUM OFFICINALE LEAF POWDER

Ammonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)

AMMONIUM GLYCOLATE

Tên tiếng ViệtBột lá ComfreyAmmonium Glycolate (Glycolic Acid Ammonium)
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngBong sừng
Lợi ích
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng và tự nhiên
  • Chứa allantoin giúp làm dịu và phục hồi da
  • Kích thích tuần hoàn máu cục bộ tăng cường dưỡng ẩm
  • Giàu các hợp chất thực vật có tính chống viêm
  • Loại bỏ tế bào chết hiệu quả, giúp da trở nên mịn màng
  • Cải thiện độ sáng da và giảm tình trạng da xỉn màu
  • Giúp giảm mụn, lỗ chân lông to và kết cấu da không đều
  • Tăng hấp thụ của các thành phần dưỡng ẩm khác
Lưu ý
  • Có thể chứa alkaloid pyrrolizidine (PA) - nguy hiểm nếu hấp thụ qua da bị tổn thương hoặc dùng nội
  • Hạn chế sử dụng cho da nhạy cảm hoặc bị kích ứng
  • Không nên sử dụng trên các vết mở hoặc vùng da bị hư tổn
  • Có khả năng gây kích ứng, đỏ da và khô da ở người da nhạy cảm
  • Cần tăng cường sử dụng kem chống nắng (SPF 30+) vì làm da nhạy cảm hơn
  • Có thể gây bỏng hóa chất nếu sử dụng nồng độ cao hoặc để quá lâu
  • Không nên sử dụng cùng các thành phần mạnh khác như Retinol hoặc Niacinamide nồng độ cao ban đầu