TBHQ (Tert-butyl hydroquinone) vs SODIUM METABISULFITE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H14O2

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

1948-33-0

CAS

7681-57-4 / 7757-74-6

TBHQ (Tert-butyl hydroquinone)

TBHQ

SODIUM METABISULFITE
Tên tiếng ViệtTBHQ (Tert-butyl hydroquinone)SODIUM METABISULFITE
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngChống oxy hoá, Che mùi, Tạo hươngChống oxy hoá, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo vệ các thành phần dễ bị oxy hóa trong công thức
  • Kéo dài tuổi thọ và độ ổn định của sản phẩm mỹ phẩm
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác
  • Hoạt động như chất tạo hương tự nhiên
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao, TBHQ có thể gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng ở những người nhạy cảm
  • Có báo cáo về khả năng gây ảnh hưởng đến hệ thần kinh ở liều tiêu thụ cao qua đường uống, mặc dù ở nồng độ mỹ phẩm không đủ để gây lo ngại
  • Có thể gây phản ứng phối hợp không mong muốn với một số chất khác trong công thức
An toàn

Nhận xét

Cả hai là chất chống oxy hóa nhưng hoạt động qua các cơ chế khác nhau. Sodium metabisulfite mạnh hơn nhưng dễ oxy hóa nhanh. TBHQ bền bỏ hơn nhưng ít mạnh hơn.