TEA-EDTA (Muối Triethanolamine của EDTA) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H31N3O11

Khối lượng phân tử

441.43 g/mol

CAS

60544-70-9

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

TEA-EDTA (Muối Triethanolamine của EDTA)

TEA-EDTA

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtTEA-EDTA (Muối Triethanolamine của EDTA)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Bảo vệ các hoạt chất dễ bị oxy hóa khỏi suy giảm hiệu quả
  • Tăng độ ổn định của công thức mỹ phẩm và kéo dài thời gian lưu trữ
  • Cải thiện độ trong suốt và tính đồng nhất của sản phẩm
  • Ngăn chặn tình trạng đục và dị màu của công thức do các ion kim loại
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>0,5%) có thể gây kích ứng nhẹ trên da nhạy cảm
  • Có thể làm suy yếu hàng rào bảo vệ da nếu sử dụng quá lâu dài ở nồng độ cao
  • Không phù hợp với các sản phẩm chứa canxi hoặc magiê nếu không điều chỉnh lại công thức
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề