TEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic) vs Sodium Laureth Sulfate (SLES)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H46NO6S-

Khối lượng phân tử

488.7 g/mol

CAS

61886-59-7

CAS

3088-31-1 / 9004-82-4 / 68891-38-3 / 1335-72-4 / 68585-34-2 / 91648-56-5

TEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)

TEA-TRIDECYLBENZENESULFONATE

Sodium Laureth Sulfate (SLES)

SODIUM LAURETH SULFATE

Tên tiếng ViệtTEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)Sodium Laureth Sulfate (SLES)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/103/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả các chất nhờn, bụi bẩn và tạp chất trên da
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm giác sạch sẽ khi sử dụng
  • Hòa tan trong nước dễ dàng, thích hợp cho nước cứng
  • Giữ ổn định công thức và giúp phân tán các thành phần khác
  • Làm sạch sâu và loại bỏ dầu thừa hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Ít gây kích ứng hơn Sodium Lauryl Sulfate
  • Giúp loại bỏ trang điểm và tạp chất
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ tự nhiên nếu sử dụng thường xuyên
  • Có tiềm năng gây cân bằng độ pH không phù hợp khi không được công thức cân bằng tốt
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Có thể chứa tạp chất 1,4-dioxane từ quá trình sản xuất
  • Không phù hợp cho da rất nhạy cảm

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant anion hiệu quả. Sodium laureth sulfate (SLES) là một surfactant mềm hơn được cho là ít kích ứng hơn. TEA-Tridecylbenzenesulfonate có chuỗi carbon dài hơn nên có lực làm sạch mạnh hơn nhưng có thể kích ứt hơn ở nồng độ cao.