Tetraethyl Orthosilicate (TEOS) / Ethyl Silicate vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H20O4Si

Khối lượng phân tử

208.33 g/mol

CAS

78-10-4

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Tetraethyl Orthosilicate (TEOS) / Ethyl Silicate

TETRAETHYL ORTHOSILICATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtTetraethyl Orthosilicate (TEOS) / Ethyl Silicate1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ mịn trên bề mặt da mà không cảm giác nặng nề
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da nhờ silicon dioxide được hình thành
  • Giúp tăng cường hiệu quả của các thành phần khác thông qua hình thành các cấu trúc nano
  • Hỗ trợ khả năng chống ẩm và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Trong quá trình thủy phân có thể tạo ra các phụ phẩm cồn ethanol có tiềm năng gây khô da
  • Cần điều kiện lưu trữ đặc biệt vì dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và nhiệt độ
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi