Ascorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C70H128O10

Khối lượng phân tử

1129.8 g/mol

CAS

183476-82-6; 1445760-15-5

CAS

9004-61-9

Ascorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate)

TETRAHEXYLDECYL ASCORBATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtAscorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Thúc đẩy tổng hợp collagen, giúp da đàn hồi và căng mọng
  • Làm sáng da, giảm sẹo rỗ và đồi mồi
  • Ổn định hơn vitamin C l-ascorbic, không dễ bị oxy hóa
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn