Ethylenediamine tetraethanol (EDTA) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H24N2O4

Khối lượng phân tử

236.31 g/mol

CAS

140-07-8

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Ethylenediamine tetraethanol (EDTA)

TETRAHYDROXYETHYL ETHYLENEDIAMINE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtEthylenediamine tetraethanol (EDTA)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Chelating hiệu quả giúp loại bỏ kim loại nặng và tạp chất trong công thức
  • Ổn định pH và duy trì độ pH lý tưởng của sản phẩm suốt thời gian sử dụng
  • Bảo vệ các thành phần hoạt tính khỏi sự oxy hóa và biến chất
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm mỹ phẩm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể can thiệp vào sự hấp thụ một số chất dinh dưỡng thành phần khác
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi