Điều chế chelate dựa trên ethylenediamine với axit oleic vs SODIUM METABISULFITE
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
7681-57-4 / 7757-74-6
| Điều chế chelate dựa trên ethylenediamine với axit oleic TETRAHYDROXYPROPYL ETHYLENEDIAMINE DIOLEATE | SODIUM METABISULFITE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Điều chế chelate dựa trên ethylenediamine với axit oleic | SODIUM METABISULFITE |
| Phân loại | Khác | Chống oxy hoá |
| EWG Score | — | — |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | — | Chống oxy hoá, Chất bảo quản |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý | An toàn | An toàn |
Nhận xét
Disodium EDTA là dạng muối của EDTA, dễ tan trong nước hơn. Thành phần này với chuỗi oleic có thể hoạt động tốt hơn trong các hệ thống ít nước hơn hoặc cream-based.