Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C40H42O3Si4

Khối lượng phân tử

683.1 g/mol

CAS

38421-40-8

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane

TETRAMETHYL HEXAPHENYL TETRASILOXANE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtTetramethyl Hexaphenyl TetrasiloxaneDimethicone
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ và giữ ẩm lâu dài
  • Cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Giúp da mịn màng và có độ bóng tự nhiên
  • Ổn định thành phần của sản phẩm
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là silicon đơn giản hơn và rẻ hơn, nhưng Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane có khả năng oxy hóa cao hơn nhờ nhóm phenyl