Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C40H42O3Si4

Khối lượng phân tử

683.1 g/mol

CAS

38421-40-8

CAS

9004-61-9

Tetramethyl Hexaphenyl Tetrasiloxane

TETRAMETHYL HEXAPHENYL TETRASILOXANE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTetramethyl Hexaphenyl TetrasiloxaneHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ và giữ ẩm lâu dài
  • Cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Giúp da mịn màng và có độ bóng tự nhiên
  • Ổn định thành phần của sản phẩm
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn