Tetramethyl Tetraphenyl Trisiloxane vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H32O2Si3

Khối lượng phân tử

484.8 g/mol

CAS

3982-82-9

CAS

106-69-4

Tetramethyl Tetraphenyl Trisiloxane

TETRAMETHYL TETRAPHENYL TRISILOXANE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtTetramethyl Tetraphenyl TrisiloxaneHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da
  • Tạo lớp dưỡng ẩm nhẹ nhàng không bít tắc lỗ chân lông
  • Giúp các sản phẩm dễ trải và thấm vào da hơn
  • Bảo vệ độ ẩm tự nhiên của da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể không phù hợp cho da nhạy cảm hoặc da có xu hướng kích ứng
  • Một số người có thể gặp phản ứng không tương thích với các chất silicon
An toàn