Axit Thiodipropyonic vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H10O4S

Khối lượng phân tử

178.21 g/mol

CAS

111-17-1

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Axit Thiodipropyonic

THIODIPROPIONIC ACID

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtAxit Thiodipropyonic1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ các thành phần có lợi khỏi biến chất
  • Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm mà không cần bảo quản tổng hợp khác
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mịn của da
  • Ổn định công thức cosmetic và tăng cơ học của sản phẩm
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Hương vị tiềm ẩn từ liên kết sulfur có thể không được chấp nhận ở các sản phẩm cao cấp
  • Cần kiểm tra tương thích với các thành phần khác trong công thức để đạt hiệu quả tối ưu
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức