Thiomorpholinon vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H7NOS

Khối lượng phân tử

117.17 g/mol

CAS

20196-21-8

CAS

490-78-8

Thiomorpholinon

THIOMORPHOLINONE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtThiomorpholinon2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và làm mềm mịn da
  • Giúp giảm thiểu các dấu hiệu lão hóa sớm
  • Tăng cường sức đề kháng của da trước các tác nhân môi trường
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Thành phần tương đối mới với dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc tại liều cao
  • Chưa được phê duyệt rộng rãi tại tất cả các khu vực quy định
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh