Vitamin E (Tocopherol) vs Ethylhexyl Isostearate / Ester Isooctadecanoic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

54-28-4 (gamma)/ 16698-35-4(beta) / 10191-41-0(DL) / 119-13-1 / 1406-18-4 / 1406-66-2 / 2074-53-5 (DL) / 59-02-9 (D)/7616-22-0

Công thức phân tử

C26H52O2

Khối lượng phân tử

396.7 g/mol

CAS

81897-25-8

Vitamin E (Tocopherol)

TOCOPHEROL

Ethylhexyl Isostearate / Ester Isooctadecanoic

ETHYLHEXYL ISOSTEARATE

Tên tiếng ViệtVitamin E (Tocopherol)Ethylhexyl Isostearate / Ester Isooctadecanoic
Phân loạiChống oxy hoáLàm mềm
EWG Score1/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Che mùi, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Dưỡng ẩm sâu và làm mềm da hiệu quả
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương và giảm sẹo
  • Tăng cường hiệu quả chống nắng khi kết hợp với SPF
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da, tăng cảm giác mịn màng
  • Tạo lớp bảo vệ không chặn lỗ chân lông
  • Giúp các thành phần hoạt chất thẩm thấu sâu vào da
  • Cải thiện độ bóng và texture của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da dầu nếu sử dụng nồng độ cao
  • Hiếm khi gây kích ứng ở người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Có thể gây mụn ở da nhạy cảm hoặc có xu hướng mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số người có thể trải qua phản ứng dị ứng nhẹ với ester dầu