Tribehenin vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C69H134O6

Khối lượng phân tử

1059.8 g/mol

CAS

18641-57-1

CAS

9004-61-9

Tribehenin

TRIBEHENIN

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTribeheninHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn3/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tăng cường khóa ẩm và giữ độ ẩm lâu dài
  • Tạo cảm giác mượt mà, không bết dính
  • Giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở da dễ mụn do tính occlusive cao (comedogenic 3/5)
  • Có thể gây tích tụ nếu sử dụng quá liều trong công thức dầu
An toàn