Triceteareth-4 Phosphate vs Butylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

119415-05-3

CAS

107-88-0

Triceteareth-4 Phosphate

TRICETEARETH-4 PHOSPHATE

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtTriceteareth-4 PhosphateButylene Glycol
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo乳hóa ổn định và lâu dài trong các công thức nước-trong-dầu
  • Cải thiện cảm giác da nhịn và mịn mà khi sử dụng
  • Giúp phân tán các thành phần khó hòa tan trong nước
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần hoạt động và chiết xuất thực vật
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da nếu công thức không cân bằng thêm các chất giữ ẩm
  • Cần công thức cân bằng tốt để tránh cảm giác béo hoặc dư dãi
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da