2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTriceteareth-4 Phosphate
Tẩy rửaEU ✓

Triceteareth-4 Phosphate

TRICETEARETH-4 PHOSPHATE

Đây là một chất hoạt động bề mặt hỗn hợp được tạo thành từ các chuỗi carbon C16-C18 (palmitic và stearic alcohol) được ethoxylated với 4 phân tử ethylene oxide, sau đó phosphorylate với tỷ lệ 3:1. Thành phần này có khả năng乳hóa mạnh mẽ và ổn định, giúp kết hợp dầu và nước một cách hiệu quả trong các công thức cosmetic. Nó thường được sử dụng trong các sản phẩm kem, lotion và các sản phẩm chăm sóc da đòi hỏi cảm giác mịn mà, nhẹ nhàng.

Cấu trúc phân tử TRICETEARETH-4 PHOSPHATE

PubChem (NIH)

CAS

119415-05-3

4/10

EWG Score

Trung bình

2/5

Gây mụn

Ít gây mụn

2/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Regulati

Tổng quan

Triceteareth-4 Phosphate là một chất乳hóa được tạo thành từ các chuỗi carbon vừa phải (C16-C18) được xử lý bằng ethylene oxide và phosphate. Nó thuộc nhóm surfactant nonionic với khả năng kết hợp dầu-nước tuyệt vời. Thành phần này được sử dụng rộng rãi trong ngành cosmetic premium để tạo ra các công thức có cảm giác mịn mà, không sáp, với khả năng bảo vệ ổn định lâu dài.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo乳hóa ổn định và lâu dài trong các công thức nước-trong-dầu
  • Cải thiện cảm giác da nhịn và mịn mà khi sử dụng
  • Giúp phân tán các thành phần khó hòa tan trong nước
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần hoạt động và chiết xuất thực vật

Lưu ý

  • Có khả năng gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da nếu công thức không cân bằng thêm các chất giữ ẩm
  • Cần công thức cân bằng tốt để tránh cảm giác béo hoặc dư dãi

Cơ chế hoạt động

Phân tử Triceteareth-4 Phosphate có cấu trúc ampiphilic, với phần đầu hydrophilic (yêu nước) chứa nhóm phosphate và phần đuôi lipophilic (yêu dầu) bao gồm chuỗi alkyl C16-C18. Khi hòa tan trong nước, các phân tử này tự sắp xếp tại giao diện dầu-nước, làm giảm căng bề mặt và cho phép dầu phân tán đều trong nước. Điều này tạo ra một乳hóa ổn định với hạt dầu rất nhỏ, cung cấp cảm giác nhẹ nhàng trên da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về surfactant ethoxylated cho thấy chúng có tính an toàn cao khi sử dụng với nồng độ thích hợp trong mỹ phẩm. Hiệp hội Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã đánh giá các loại surfactant tương tự như "an toàn" với các điều kiện hiện tại. Các phosphate ester của các chuỗi alkyl dài đã được chứng minh là có khả năng làm mềm da tốt hơn so với một số surfactant khác.

Cách Triceteareth-4 Phosphate tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Triceteareth-4 Phosphate

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 1-5% trong các công thức kem, lotion. Nồng độ thấp hơn (1-2%) thích hợp cho da nhạy cảm.

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, sáng và tối

Công dụng:

Nhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Butylene GlycolEWG 1Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1STEARIC ACID

So sánh với thành phần khác

Triceteareth-4 PhosphatevsPolysorbate 80

Cả hai đều là surfactant nonionic với khả năng乳hóa tốt. Polysorbate 80 dường như an toàn hơn cho da nhạy cảm, nhưng Triceteareth-4 Phosphate cung cấp cảm giác da tốt hơn trong các kem dày đặc.

Triceteareth-4 PhosphatevsCeteth-20

Ceteth-20 là một surfactant khác cũng được ethoxylated nhưng với chuỗi carbon ngắn hơn. Triceteareth-4 Phosphate có khả năng乳hóa mạnh hơn do chuỗi carbon dài hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEU CosIng (COSING database)INCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryCosmetic Industry Report
  • EU COSING Database - Triceteareth-4 Phosphate— European Commission
  • Safety Assessment of Fatty Alcohol Ethoxylates as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review (CIR)

CAS: 119415-05-3 · EC: -

Bạn có biết?

Tên "Triceteareth" xuất phát từ ba loại chuỗi carbon: tri = ba, cetyl = từ palmitin, steareth = từ stearic acid.

Công thức phosphate (3:1) trong thành phần này có nghĩa là có ba phân tử surfactant trên một phân tử phosphate, giúp tối ưu hóa hiệu quả乳hóa.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Triceteareth-4 Phosphate

Sensitive Soothing Post Shave Balm
Nivea

Sensitive Soothing Post Shave Balm

Có theo dõi giá
Nivea

NIVEA MEN LOÇÃO BÁLSAMO PÓS BARBA SENSITIVE

Có theo dõi giá
Nivea Men Sensitive Aftershave Balm 100ml
BRYNILD GRUPPEN AS

Nivea Men Sensitive Aftershave Balm 100ml

Có theo dõi giá
Baume après-rasage peau sensible
Nivea

Baume après-rasage peau sensible

Có theo dõi giá
Balsamo Dopobarba
Nivea

Balsamo Dopobarba

Có theo dõi giá
Moisturizing Post Shave Balm
Nivea

Moisturizing Post Shave Balm

Có theo dõi giá
Nivea After Shave Balm Moisturising 100ml
Beiersdorf

Nivea After Shave Balm Moisturising 100ml

Có theo dõi giá
Baume après-rasage
Nivea

Baume après-rasage

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE