Trideceth-2 (Isotridecanol Ethoxylated) vs Ceteareth-20

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H36O3

Khối lượng phân tử

288.5 g/mol

CAS

24938-91-8 / 69011-36-5

CAS

68439-49-6

Trideceth-2 (Isotridecanol Ethoxylated)

TRIDECETH-2

Ceteareth-20

CETEARETH-20

Tên tiếng ViệtTrideceth-2 (Isotridecanol Ethoxylated)Ceteareth-20
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score4/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngNhũ hoáLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo nhũ tương ổn định, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Giúp dầu và nước hòa lẫn đều đặn, tăng hiệu quả hấp thụ
  • Giảm độ bóng, làm sản phẩm có cảm giác nhẹ hơn trên da
  • Cải thiện độ rũ và độ sáng tự nhiên của sản phẩm
  • Nhũ hóa dầu-nước hiệu quả, tạo kết cấu mịn màng
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương rào cản da
  • Tăng độ ổn định của công thức cosmetic
  • Giúp phân tán các chất hoạt động khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Có khả năng gây khô da nếu sử dụng lâu dài mà không kết hợp với dưỡng ẩm
  • Ở nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ
  • Có thể chứa dioxane (chất ô nhiễm tiềm ẩn) nếu không tinh chế tốt

Nhận xét

Ceteareth-20 có chuỗi ethoxylate dài hơn (20 units) làm cho nó ổn định hơn nhưng nặng hơn. Trideceth-2 nhẹ hơn với cảm giác trên da tốt hơn