2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnCeteareth-20
Tẩy rửaEU ✓

Ceteareth-20

CETEARETH-20

Ceteareth-20 là một chất nhũ hóa và làm sạch không ion được tạo từ các cồn C16-18 được ethoxylated với trung bình 20 mol EO. Đây là một trong những chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng nhất, thường được sử dụng trong các sản phẩm skincare và dung dịch làm sạch. Với khả năng kết hợp dầu-nước tuyệt vời, nó giúp tạo ra các nhũ tương mịn màng mà không gây kích ứng. Ceteareth-20 được coi là an toàn cho hầu hết các loại da và tương thích với các thành phần khác.

Cấu trúc phân tử CETEARETH-20

PubChem (NIH)

CAS

68439-49-6

2/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong cosmetics EU khô

Tổng quan

Ceteareth-20 là một chất nhũ hóa nonionic (không có ion) có tính năng chuyển tiếp tuyệt vời giữa thành phần dầu và nước. Nó được tạo thành từ các cồn béo xuyên dài (C16-C18) được làm phản ứng với ethylene oxide, tạo ra một phân tử có cả phần thích nước và thích dầu. Đây là một trong những chất nhũ hóa được ưa chuộng nhất trong các công thức skincare hiện đại vì tính an toàn và hiệu quả của nó. Trong các sản phẩm mỹ phẩm, Ceteareth-20 hoạt động ở nồng độ thấp (thường 1-3%), tạo ra các nhũ tương ổn định với kết cấu nhẹ nhàng. Nó cân bằng tốt giữa khả năng làm sạch mạnh và độ ôn hòa với da, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho cả sản phẩm chăm sóc da hàng ngày và sản phẩm làm sạch.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Nhũ hóa dầu-nước hiệu quả, tạo kết cấu mịn màng
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương rào cản da
  • Tăng độ ổn định của công thức cosmetic
  • Giúp phân tán các chất hoạt động khác
  • An toàn cho da nhạy cảm khi dùng nồng độ thích hợp

Lưu ý

  • Ở nồng độ cao (>5%) có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ
  • Có thể chứa dioxane (chất ô nhiễm tiềm ẩn) nếu không tinh chế tốt

Cơ chế hoạt động

Ceteareth-20 hoạt động bằng cách định hướng các phân tử của nó ở bề mặt giữa các giọt dầu và nước. Phần thích dầu của phân tử bám dính vào các giọt dầu bẩn trên da, trong khi phần thích nước của nó hòa tan trong nước. Quá trình này giúp chia nhỏ các giọt dầu thành những hạt siêu nhỏ có thể được rửa sạch dễ dàng. Đồng thời, nó cũng giúp các thành phần khác trong công thức phân tán đều, tạo ra kết cấu mịn màng và ổn định.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu độc lập từ Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã xác nhận rằng Ceteareth-20 an toàn khi sử dụng ở nồng độ cosmetic thông thường (tối đa 20% trong các công thức rửa sạch). Nó không gây kích ứng da, không độc hại và không được hấp thụ qua da dưới dạng toàn vẹn. Một số lo ngại lịch sử về chất gây ô nhiễm 1,4-dioxane đã được giải quyết thông qua các tiêu chuẩn tinh chế tốt hơn trong sản xuất hiện đại.

Cách Ceteareth-20 tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Ceteareth-20

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 1-5% trong các sản phẩm emulsified; tối đa 20% trong công thức rửa sạch

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày trong các sản phẩm skincare và làm sạch

Công dụng:

Làm sạchNhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

AllantoinEWG 1Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1

So sánh với thành phần khác

Ceteareth-20vsCETETH-20

Ceteth-20 chỉ từ cetyl alcohol (C16), trong khi Ceteareth-20 từ hỗn hợp C16-C18. Ceteareth-20 nhẹ nhàng hơn và tạo nhũ tương mịn màng hơn.

Ceteareth-20vsPOLYSORBATE 80

Cả hai đều là chất nhũ hóa nonionic, nhưng Polysorbate 80 phổ biến hơn trong các công thức cosmetic. Ceteareth-20 nhẹ nhàng hơn và ít có khả năng kích ứng.

Ceteareth-20vsXANTHAN GUM

Xanthan gum là chất tạo độ sánh từ thực vật, Ceteareth-20 là chất nhũ hóa. Chúng có chức năng khác nhau nhưng thường được sử dụng cùng nhau.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEWG Skin DeepINCIDecoderPaula's Choice Ingredient Dictionary
  • Safety Assessment of Alkyl Ethoxylates as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Ceteareth-20 in Cosmetic Formulations— Personal Care Products Council
  • EU Cosmetics Regulation Annex V - Preservatives— EU CosIng

CAS: 68439-49-6

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Ceteareth-20

Lait Hydratant
Hyderma

Lait Hydratant

Có theo dõi giá
Creme Facial Renovação Esfoliante
Max Love

Creme Facial Renovação Esfoliante

Có theo dõi giá
Polish'd

Grapefruit facial wipes

Có theo dõi giá
SeiY

Салфетки влажные универсальные

Có theo dõi giá
Happy wet wipes-Chamomile
Happy

Happy wet wipes-Chamomile

Có theo dõi giá
Pomada Modelador Efeito Brilho
Ferramentas de Barbeiro

Pomada Modelador Efeito Brilho

Có theo dõi giá
Developer
Subrina

Developer

Có theo dõi giá
10 vol. DEVELOPER
ion

10 vol. DEVELOPER

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE