Tridecyl Isononanoate vs Bơ hạt Acrocomia aculeata

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C22H44O2

Khối lượng phân tử

340.6 g/mol

CAS

125804-18-4

Tridecyl Isononanoate

TRIDECYL ISONONANOATE

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtTridecyl IsononanoateBơ hạt Acrocomia aculeata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/101/10
Gây mụn3/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Làm mềm và mịn da, tăng độ mịn màng
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm, độ lưỡng lưỡi tốt
  • Hỗ trợ giữ ẩm nhẹ nhàng mà không bít lỗ chân lông
  • Tăng độ bền vCore của công thức, giúp thành phần khác phân tán đều
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với ester tổng hợp (comedogenic rating 3)
  • Ít tỏa hương tự nhiên, có thể cần thêm fragrance trong công thức
An toàn