Tridecyl Myristate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H54O2

Khối lượng phân tử

410.7 g/mol

CAS

36617-27-3

CAS

9004-61-9

Tridecyl Myristate

TRIDECYL MYRISTATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTridecyl MyristateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm của da
  • Tạo cảm giác thoáng mát, không bóng dầu
  • Tăng cường khả năng bôi trơn của công thức mỹ phẩm
  • Giúp các thành phần khác phân tán đều trên da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn