Triethylene Glycol Hydrogenated Rosinate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68648-53-3

CAS

9004-61-9

Triethylene Glycol Hydrogenated Rosinate

TRIETHYLENE GLYCOL HYDROGENATED ROSINATE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtTriethylene Glycol Hydrogenated RosinateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng độ ẩm và giữ độ mềm mại cho da
  • Cải thiện độ bền và kết cấu sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ và giảm mất nước da
  • Hỗ trợ độ sáng và độ mịn cho da
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đối với rosin
  • Tiềm năng tạo mụn ở da dễ mụn khi sử dụng liều cao
An toàn