Triheptylundecanoin vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C57H110O6

Khối lượng phân tử

891.5 g/mol

CAS

105214-66-2

CAS

106-69-4

Triheptylundecanoin

TRIHEPTYLUNDECANOIN

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtTriheptylundecanoinHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại da lâu dài
  • Tạo lớp phục hồi tự nhiên mà không gây cảm giác quá dầu
  • Giúp cân bằng độ nhớt công thức mỹ phẩm
  • Hỗ trợ hàng rào bảo vệ da khỏi mất nước
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây tẹo nhẹ ở một số da cực kỳ nhạy cảm
  • Tích lũy trên da nếu sử dụng quá liều lượng có thể gây cảm giác bết dính
An toàn