Citrate Ba Hexyldecyl vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C54H104O7

Khối lượng phân tử

865.4 g/mol

CAS

106-69-4

Citrate Ba Hexyldecyl

TRIHEXYLDECYL CITRATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtCitrate Ba HexyldecylHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên trên bề mặt da
  • Tăng khả năng thẩm thấu và trôi theo thời gian của công thức
  • Giúp các sản phẩm có kết cấu mượt mà, dễ tán đều trên da
  • Hỗ trợ duy trì độ ẩm trong lớp表皮bề ngoài
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có khả năng gây tắc lỗ chân lông ở những người da dễ mụn (comedogenicity mức 2)
  • Có thể để lại cảm giác quá dầu nếu sử dụng quá liều lượng trên da dầu
An toàn