Citrate Ba Hexyldecyl vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C54H104O7

Khối lượng phân tử

865.4 g/mol

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Citrate Ba Hexyldecyl

TRIHEXYLDECYL CITRATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtCitrate Ba HexyldecylButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên trên bề mặt da
  • Tăng khả năng thẩm thấu và trôi theo thời gian của công thức
  • Giúp các sản phẩm có kết cấu mượt mà, dễ tán đều trên da
  • Hỗ trợ duy trì độ ẩm trong lớp表皮bề ngoài
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có khả năng gây tắc lỗ chân lông ở những người da dễ mụn (comedogenicity mức 2)
  • Có thể để lại cảm giác quá dầu nếu sử dụng quá liều lượng trên da dầu
An toàn