Trimethyl-1-Cyclohexenylacrylonitrile vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

72214-33-6

CAS

56-81-5

Trimethyl-1-Cyclohexenylacrylonitrile

TRIMETHYL-1-CYCLOHEXENYLACRYLONITRILE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtTrimethyl-1-CyclohexenylacrylonitrileGlycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo hương thơm bền vững, kéo dài trên da
  • Cố định hương và tăng khả năng giữ mùi
  • Ổn định cao trong các điều kiện ngoài trời khác nhau
  • Không phá vỡ tính ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da trên những người có làn da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với các hợp chất thơm tổng hợp
  • Không nên sử dụng nồng độ quá cao để tránh kích ứng
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da