Trimethylolpropane Trilaurate vs Bơ hạt Acrocomia aculeata

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H80O6

Khối lượng phân tử

681.1 g/mol

CAS

25268-73-9

Trimethylolpropane Trilaurate

TRIMETHYLOLPROPANE TRILAURATE

Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtTrimethylolpropane TrilaurateBơ hạt Acrocomia aculeata
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm sâu và duy trì độ ẩm tự nhiên của da
  • Tạo cảm giác mềm mại và mịn màng trên bề mặt da
  • Không gây cảm giác nhờn, thích hợp cho các loại da khác nhau
  • Cải thiện độ co giãn và độ đàn hồi của da
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ nước cho da
  • Làm mềm mịn và tăng độ co giãn của da
  • Chứa vitamin E và axit béo thiết yếu chống oxy hóa
  • Tạo lớp bảo vệ tự nhiên không bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây bít lỗ chân lông ở những người có da nhạy cảm với các sản phẩm dầu
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác quá nhờn hoặc bóng cho một số loại da
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng nên kiểm tra patch test trước sử dụng
An toàn