Trisodium HEDTA vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

139-89-9

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Trisodium HEDTA

TRISODIUM HEDTA

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtTrisodium HEDTA1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giữ ổn định công thức và kéo dài độ bền sản phẩm
  • Ngăn chặn ôxy hóa của các thành phần hoạt chất
  • Cải thiện hiệu lực của các chất chống oxy hóa như vitamin C, E
  • Tăng cảm giác sảng khoái, mịn màng của sản phẩm
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Nồng độ cao (>1%) có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy EDTA-like có khả năng làm thay đổi độ bền của lớp bảo vệ da trong điều kiện khắc nghiệt
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề