Undecylenamide MEA / Undecylenol Monoethanolamide vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H25NO2

Khối lượng phân tử

227.34 g/mol

CAS

20545-92-0

Undecylenamide MEA / Undecylenol Monoethanolamide

UNDECYLENAMIDE MEA

Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtUndecylenamide MEA / Undecylenol MonoethanolamideChloride Cocodimethylammonium Glycidyl
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngKháng khuẩn, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm tự nhiên từ chuỗi undecylenenic
  • Tạo bọt mềm mại và tăng cường độ sạch nhẹ nhàng
  • Điều hòa tóc và cải thiện độ mềm mại tự nhiên
  • Chống tĩnh điện giúp tóc dễ chải và giảm xơ rối
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da và tóc
  • Giúp làm mềm và mượt tóc, giảm xơ rối
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm trên bề mặt da
  • Hoạt động kháng khuẩn nhẹ, giúp kiểm soát vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Người da nhạy cảm có thể trải nghiệm nhẹ kích ứng với một số công thức
  • Tính chất sulfate-free nhưng vẫn cần kiểm tra phối hợp với các thành phần khác
  • Có thể gây kích ứng ở da và mắt nếu nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm nên patch test trước khi sử dụng
  • Có nguy cơ tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài không rửa kỹ