Undecylenamidopropyltrimonium Methosulfate (UAPT) vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H38N2O5S

Khối lượng phân tử

394.6 g/mol

CAS

94313-91-4

CAS

122-99-6

Undecylenamidopropyltrimonium Methosulfate (UAPT)

UNDECYLENAMIDOPROPYLTRIMONIUM METHOSULFATE

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtUndecylenamidopropyltrimonium Methosulfate (UAPT)Phenoxyethanol
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩn, Dưỡng tócChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giúp bảo quản sản phẩm
  • Làm mềm và mượt tóc, cải thiện khả năng chải xỏ
  • Giảm tĩnh điện và xơ rối tóc
  • An toàn cho các sản phẩm dùng hàng ngày
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Có khả năng tích lũy trên tóc khi dùng lâu dài với các sản phẩm chứa chất này
  • Có thể gây khô hạn ở da nếu sử dụng quá liều
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi

Nhận xét

Phenoxyethanol là chất bảo quản rộng phổ, nhưng Undecylenamidopropyltrimonium Methosulfate cung cấp thêm lợi ích chăm sóc tóc và giảm tĩnh điện.