Hạt Vanilla Tahiti vs Ammonium Lactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

94167-14-3

Công thức phân tử

C3H9NO3

Khối lượng phân tử

107.11 g/mol

CAS

515-98-0

Hạt Vanilla Tahiti

VANILLA TAHITENSIS SEED

Ammonium Lactate

AMMONIUM LACTATE

Tên tiếng ViệtHạt Vanilla TahitiAmmonium Lactate
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Bong sừng, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng mà không gây kích ứng
  • Cung cấp mùi hương tự nhiên dễ chịu cho sản phẩm
  • Chứa các hợp chất kháng oxidation nhẹ giúp bảo vệ da
  • Kích thích tuần hoàn máu tại da nhờ tác động cơ học
  • Tẩy da chết nhẹ nhàng bằng cách hòa tan những liên kết giữa các tế bào chết
  • Giữ ẩm cho da sâu thẩm thấu
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của làn da
  • Giúp giảm sắc tố da và các dấu hiệu lão hóa
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm nếu sử dụng quá mức
  • Những hạt nhỏ có thể gây tổn thương da nếu mài mòn quá mạnh
  • Một số người có thể bị dị ứng với các thành phần trong vanilla
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc đang tổn thương
  • Làm tăng độ nhạy cảm với mặt trời, cần sử dụng SPF hàng ngày
  • Có thể gây cảm giác châm chích hoặc nóng rát nếu nồng độ quá cao