Vanilla (Vanillin) vs Butyl Butyrolactate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H8O3

Khối lượng phân tử

152.15 g/mol

CAS

121-33-5

Công thức phân tử

C11H20O4

Khối lượng phân tử

216.27 g/mol

CAS

7492-70-8

Vanilla (Vanillin)

VANILLIN

Butyl Butyrolactate

BUTYL BUTYROLACTATE

Tên tiếng ViệtVanilla (Vanillin)Butyl Butyrolactate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương dễ chịu, che phủ mùi không mong muốn
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ
  • Giúp sản phẩm có hương thơm kéo dài
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên với ghi chú trái cây và cam quýt dễ chịu
  • Ổn định cao, giữ lâu được hương thơm trong sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại công thức mỹ phẩm
  • Giúp che phủ các mùi khó chịu từ các thành phần hoạt chất khác
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người da nhạy cảm hoặc dị ứng
  • Có thể làm xấu tình trạng da dầu nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Không nên sử dụng cho những người dị ứng với các thành phần hương liệu tổng hợp
  • Có tiềm năng gây phản ứng quang hóa học ở những trường hợp hiếm gặp