Vanilla (Vanillin) vs Benzoate Cinnamyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H8O3

Khối lượng phân tử

152.15 g/mol

CAS

121-33-5

Công thức phân tử

C16H14O2

Khối lượng phân tử

238.28 g/mol

CAS

5320-75-2

Vanilla (Vanillin)

VANILLIN

Benzoate Cinnamyl

CINNAMYL BENZOATE

Tên tiếng ViệtVanilla (Vanillin)Benzoate Cinnamyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương dễ chịu, che phủ mùi không mong muốn
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ
  • Giúp sản phẩm có hương thơm kéo dài
  • Tương thích với nhiều công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm ấm áp, sâu lắng với gợi ý của quế và vanilla
  • Hoạt động như chất cố định hương liệu, kéo dài tuổi thọ của hương trên da
  • Cải thiện sự ổn định của công thức hương liệu dưới điều kiện ánh sáng và nhiệt độ
  • Tạo cảm giác thư giãn và dễ chịu thông qua mùi hương tự nhiên
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người da nhạy cảm hoặc dị ứng
  • Có thể làm xấu tình trạng da dầu nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần thơm
  • Nồng độ cao có thể gây phản ứng quang độc tính ở một số cá nhân
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở những người nhạy cảm với các thành phần hương liệu