Protein Whey / Protein Huyết Thanh vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

84082-51-9

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Protein Whey / Protein Huyết Thanh

WHEY PROTEIN

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtProtein Whey / Protein Huyết ThanhAxit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mượt cho tóc
  • Tăng cường độ đàn hồi và độ căng của da
  • Cấp ẩm sâu nhờ hàm lượng amino acid cao
  • Giúp phục hồi hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người dị ứng với sữa hoặc protein lạc
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng nếu da rất nhạy cảm
  • Có khả năng làm da có cảm giác dính nếu nồng độ quá cao
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy