Xylityl Cocoate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

2102514-40-7

CAS

106-69-4

Xylityl Cocoate

XYLITYL COCOATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtXylityl CocoateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Giữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính chất humectant của xylitol
  • Làm mềm và mịn da không để lại cảm giác nhờn nặng
  • Ổn định độ ẩm trong các công thức emulsion
  • Cải thiện kết cấu da và tăng độ mềm dẻo
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn