Xylityl Cocoate vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

2102514-40-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Xylityl Cocoate

XYLITYL COCOATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtXylityl CocoateButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Giữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính chất humectant của xylitol
  • Làm mềm và mịn da không để lại cảm giác nhờn nặng
  • Ổn định độ ẩm trong các công thức emulsion
  • Cải thiện kết cấu da và tăng độ mềm dẻo
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn