Vàng 11 (Chất Màu Vàng Hữu Cơ Tổng Hợp) vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H11NO2

Khối lượng phân tử

273.3 g/mol

CAS

83-08-9 / 8003-22-3

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Vàng 11 (Chất Màu Vàng Hữu Cơ Tổng Hợp)

YELLOW 11

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Tên tiếng ViệtVàng 11 (Chất Màu Vàng Hữu Cơ Tổng Hợp)1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChất tạo màu
Lợi ích
  • Cung cấp màu sắc vàng ấm áp, rực rỡ cho sản phẩm mỹ phẩm
  • Độ ổn định màu cao trong điều kiện lưu trữ lâu dài
  • Phù hợp với nhiều loại mỹ phẩm khác nhau từ trang điểm đến chăm sóc da
  • Không gây tắc lỗ chân lông khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm với các chất màu tổng hợp
  • Tiềm năng gây phản ứng quang hóa học (phototoxicity) ở một số cá nhân nếu tiếp xúc ánh sáng mặt trời trực tiếp sau sử dụng
  • Không phải là thành phần tự nhiên, nên có thể không phù hợp với các sản phẩm cosmetic tự nhiên hoặc hữu cơ
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề