Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc) vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

37341-47-2

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)

ZINC BOROSILICATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtKính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score1/107/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tạo độ dày và cải thiện kết cấu sản phẩm mỹ phẩm
  • Hỗ trợ kiểm soát độ nhớt và độ bền của công thức
  • An toàn cho tất cả các loại da, không gây kích ứng
  • Giúp phân tán đều các thành phần hoạt chất khác trong sản phẩm
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu hạt kính quá lớn và tiếp xúc với các vùng da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng trong các sản phẩm rửa mặt mạnh hoặc tẩy tế bào chết cho da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi