2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

Công ty CP Art App | GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

HN: Tầng 04, Star Building, D32 Cầu Giấy | HCM: Lầu 6, 24 Bạch Đằng, Tân Bình

ĐT: 0868021912 | Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnKính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)
KhácEU ✓

Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)

ZINC BOROSILICATE

Zinc Borosilicate là một loại kính borosilicate được tạo thành từ sự nóng chảy của silica cùng với lượng đáng kể các oxide như boron, natri và zinc. Đây là một chất vô định hình có thành phần không chính xác, được sử dụng trong mỹ phẩm chủ yếu như tác nhân tạo thể và công cụ kiểm soát độ nhớt. Thành phần này an toàn cho da và không có khả năng bị hấp thụ vào cơ thể.

Cấu trúc phân tử ZINC BOROSILICATE

PubChem (NIH)

CAS

37341-47-2

1/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Theo Quy định EU, Zinc Borosilicate được

Tổng quan

Zinc Borosilicate là một chất kính vô định hình được tạo thành từ quá trình nóng chảy silica với boron oxide, sodium oxide và zinc oxide. Trong mỹ phẩm, nó hoạt động như một tác nhân tạo thể và điều chỉnh độ nhớt, giúp cải thiện kết cấu và cảm giác của sản phẩm khi sử dụng. Chất này không tan trong nước hoặc dầu, vì vậy nó vẫn nguyên vẹn trên da và được rửa sạch khi rửa mặt.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo độ dày và cải thiện kết cấu sản phẩm mỹ phẩm
  • Hỗ trợ kiểm soát độ nhớt và độ bền của công thức
  • An toàn cho tất cả các loại da, không gây kích ứng
  • Giúp phân tán đều các thành phần hoạt chất khác trong sản phẩm

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng nếu hạt kính quá lớn và tiếp xúc với các vùng da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng trong các sản phẩm rửa mặt mạnh hoặc tẩy tế bào chết cho da nhạy cảm

Cơ chế hoạt động

Các hạt kính borosilicate hoạt động bằng cách phân tán đều trong công thức, tạo độ dày và cấu trúc cần thiết cho sản phẩm. Chúng giúp kiểm soát độ chảy của các chất lỏng và hỗ trợ ổn định emulsion hoặc hỗn hợp. Trên da, các hạt này tạo ra một bề mặt mịn và sáng bóng mà không bị hấp thụ, chỉ nằm yên trên tầng ngoài của da.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu an toàn từ Cosmetic Ingredient Review (CIR) đã xác nhận rằng Zinc Borosilicate là an toàn cho sử dụng trong mỹ phẩm rửa sạch và không rửa sạch khi hạt không quá nhỏ (không gây được hấp thụ qua da). Các thử nghiệm độc tính da cho thấy không có kích ứng hoặc phản ứng dị ứng đáng kể ở các nồng độ thông thường sử dụng trong công thức.

Cách Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0,1% - 5% tùy theo loại sản phẩm và mục đích công thức

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày (trong các sản phẩm không rửa sạch) hoặc khi sử dụng sản phẩm rửa mặt

Kết hợp tốt với

Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1SILICA

So sánh với thành phần khác

Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)vsSILICA

Cả hai đều là tác nhân tạo thể, nhưng Zinc Borosilicate có kích thước hạt lớn hơn và ít kích ứng hơn so với Silica ở nồng độ cao

Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)vsTALC

Zinc Borosilicate không chứa amianthus (như talc có thể chứa) và được coi là lựa chọn an toàn hơn

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Decanediol (1,10-Decanediol)vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)vs 1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClvs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HClvs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseInternational Nomenclature of Cosmetic Ingredients (INCI)CosmeticsInfo.orgEuropean Commission SCCS Guidelines
  • Safety Assessment of Silicates as Used in Cosmetics— Cosmetic Ingredient Review (CIR)
  • Borosilicate Glass in Cosmetic Applications— European Commission

CAS: 37341-47-2

Bạn có biết?

Kính borosilicate được biết đến với khả năng chịu nhiệt cao - loại kính này được sử dụng trong các bộ dụng cụ phòng thí nghiệm vì lý do này

Zinc oxide trong công thức giúp tăng cường tính chất chống nắng nhẹ của sản phẩm, mặc dù không phải tác dụng chính

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Bài viết liên quan đến Kính Borosilicate Zinc (Hạt kính borosilicate có chứa zinc)

Luật sư Lê Thành Kính

Kính đẹp 2021

Bố mẹ chồng Tăng Thanh Hà "lọt" vào ống kính ở sự kiện, phu nhân vua hàng hiệu khí chất ngời ngời

Bố mẹ chồng Tăng Thanh Hà "lọt" vào ống kính ở sự kiện, phu nhân vua hàng hiệu khí chất ngời ngời

mimi12/7/2023
Không chỉ bán kính, Đoàn Thiên Ân từng bán thứ này online mọi lúc mọi nơi

Không chỉ bán kính, Đoàn Thiên Ân từng bán thứ này online mọi lúc mọi nơi

Quả Chanh Thành Tinh10/10/2022

Mọi người cũng xem

1
Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

4
1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

7
1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE HCL

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE