Kẽm Formaldehyde Sulfoxylate vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H6O6S2Zn

Khối lượng phân tử

255.6 g/mol

CAS

24887-06-7

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Kẽm Formaldehyde Sulfoxylate

ZINC FORMALDEHYDE SULFOXYLATE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtKẽm Formaldehyde Sulfoxylate1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/107/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Bảo vệ và ổn định các thành phần hoạt chất nhạy cảm trong công thức
  • Ngăn ngừa oxy hóa và suy giảm hiệu quả sản phẩm theo thời gian
  • Giúp duy trì tính nhất quán và chất lượng của sản phẩm mỹ phẩm
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của công thức
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở người có da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhất định
  • Cần giữ trong điều kiện bảo quản lạnh, nếu không có thể phân hủy
  • Không nên sử dụng với nồng độ vượt quá khuyến cáo
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi