Kẽm glucoheptonate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

12565-63-8

CAS

56-81-5

Kẽm glucoheptonate

ZINC GLUCOHEPTONATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtKẽm glucoheptonateGlycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Kiểm soát bã nhờn và giảm độ bóng trên mặt
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ, hỗ trợ giảm viêm da
  • Cải thiện độ ẩm da mà không làm da căng
  • Tăng cường độ bền vững của các sản phẩm skincare
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da cực nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên làm test patch trước
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da