Kẽm gluconate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O14Zn

Khối lượng phân tử

455.7 g/mol

CAS

4468-02-4

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Kẽm gluconate

ZINC GLUCONATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtKẽm gluconate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Khử mùi và kiểm soát mùi hôi do vi khuẩn
  • Cải thiện độ ẩm và điều hòa da
  • Hỗ trợ chức năng hàng rào da
  • Giúp cân bằng vi sinh vật da
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây khô da ở một số người
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu dùng cùng axit mạnh
  • Tiếp xúc lâu dài với nồng độ rất cao có thể gây phản ứng
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức