Kẽm Lauroyl Aspartate vs Decanediol (1,10-Decanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H56N2O10Zn

Khối lượng phân tử

694.2 g/mol

CAS

899426-42-7

CAS

112-47-0

Kẽm Lauroyl Aspartate

ZINC LAUROYL ASPARTATE

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Tên tiếng ViệtKẽm Lauroyl AspartateDecanediol (1,10-Decanediol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều tiết sebum và giảm bóng dầu trên da
  • Cải thiện độ bền công thức mỹ phẩm
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác sử dụng của sản phẩm
  • Có tác dụng kháng khuẩn nhờ thành phần kẽm
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây khô da nếu sử dụng quá liều
  • Một số cá nhân có thể dị ứng với các phức hợp kẽm
An toàn