Kẽm oxit vs Kẽm bis-(methylpalmitoyl aspartate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1314-13-2

Công thức phân tử

C42H76N2O10Zn

Khối lượng phân tử

834.4 g/mol

CAS

885513-46-2

Kẽm oxit

ZINC OXIDE

Kẽm bis-(methylpalmitoyl aspartate)

ZINC BIS-(METHYL PALMITOYL ASPARTATE)

Tên tiếng ViệtKẽm oxitKẽm bis-(methylpalmitoyl aspartate)
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngChất tạo màu, Bảo vệ da, Hấp thụ tia UV, Lọc tia UVBảo vệ da
Lợi ích
  • Chống nắng phổ rộng hiệu quả với cả tia UVA và UVB
  • Làm dịu da viêm nhiễm và giảm kích ứng
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ sơ sinh
  • Kiểm soát bã nhờn và se khít lỗ chân lông
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây kích ứation
  • Giảm viêm và đỏ da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng tự phục hồi của da
  • Duy trì cân bằng pH da và lớp màng bảo vệ
Lưu ý
  • Có thể để lại vệt trắng trên da khi dùng nồng độ cao
  • Khô da nếu sử dụng quá nhiều
  • Có thể gây kích ứng ở những cá nhân có da cực kỳ nhạy cảm với kẽm
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn bộ khuôn mặt
  • Không nên kết hợp quá nhiều chất hoạt động khác cùng lúc

Nhận xét

Kẽm oxide là hình thức vô cơ thường được sử dụng trong kem chống nắng, trong khi kẽm bis-(methylpalmitoyl aspartate) là phức hợp hữu cơ tốt hơn cho các công thức dưỡng da nhạy cảm