Kẽm Phosphate vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

O8P2Zn3

Khối lượng phân tử

386.1 g/mol

CAS

7543-51-3

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Kẽm Phosphate

ZINC PHOSPHATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtKẽm Phosphate1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giảm mảng bám và cao răng trên bề mặt răng
  • Giúp ngăn ngừa sâu răng và bệnh lý khoang miệng
  • Tăng cường khả năng bảo vệ men răng
  • An toàn cho sử dụng hàng ngày trong sản phẩm chăm sóc răng miệng
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc lâu với mô mềm trong khoang miệng
  • Không nên nuốt một lượng lớn, đặc biệt ở trẻ em
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có răng nhạy cảm
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương